Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

100 động từ bất quy tắc thường gặp lớp 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn dỗ thảo nguyên
Ngày gửi: 18h:18' 29-09-2016
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 3202
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Xuân Quý)
100 USEFUL IRREGULAR VERBS
(100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)


N0
Infinitive
Past
Past
Participle
Meaning
N0
Infinitive
Past
Past
Participle
Meaning

1
be (am,is,are)
was, were
been
thì, là, ở
51
light
lighted
lit
thắp sáng

2
become
Became
become
trở nên
52
lose
lost
lost
đánh mất, lạc

3
begin
Began
begun
bắt đầu
53
make
made
made
làm, chế tạo

4
blow
Blew
blown
thổi
54
may
might

được phép, có lẽ

5
break
Broke
broken
bể, làm vỡ
55
meet
met
met
gặp

6
bring
Brought
brought
mang
56
must
had to

phải

7
build
Built
built
xây dựng
57
pay
paid
paid
trả tiền

8
burst
Burst
burst
nổ, nổ tung
58
put
put
put
đặt, để

9
buy
Bought
bought
mua
59
read
read
read
đọc

10
can
Could

có thể
60
ride
rode
ridden
cưỡi, đi (xe)

11
catch
Caught
caught
chụp, bắt
61
ring
rang
rung
rung, reo

12
choose
Chose
chosen
lựa chọn
62
rise
rose
risen
dâng lên

13
come
came
come
đến
63
run
ran
run
chạy

14
cost
cost
cost
trị giá
64
Say
said
said
nói

15
cut
cut
cut
cắt
65
See
saw
seen
nhìn thấy, thấy

16
do
did
done
làm
66
Sell
sold
sold
bán

17
draw
drew
drawn
vẽ
67
send
sent
sent
gởi

18
drink
drank
drunk
uống
68
Set
set
set
đặt, để

19
drive
drove
driven
lái xe
69
shake
shook
shaken
rung, lắc

20
eat
ate
eaten
ăn
70
shall
should

sẽ, nên

21
fall
fell
fallen
rơi, té, ngã
71
shine
shone
shone
chiếu sáng

22
feed
fed
fed
cho ăn, nuôi
72
shoot
shot
shot
bắn, sút (bóng)

23
feel
felt
felt
cảm thấy
73
show
showed
shown
chỉ, cho xem

24
fight
fought
fought
chiến đấu
74
Shut
shut
shut
đóng lại

25
find
found
found
tìm thấy
75
Sing
sang
sung
hát

26
fly
flew
flown
bay
76
Sink
sank
sunk
chìm xuống

27
forget
forgot
forgotten
quên
77
Sit
sat
sat
ngồi

28
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
78
sleep
slept
slept
ngủ

29
freeze
froze
frozen
đông lại, ướp
79
smell
smelt
smelt
ngửi

30
get
got
gotten
có được, trở nên
80
speak
spoke
spoken
nói

31
give
gave
given
cho, biếu, tặng
81
spend
spent
spent
tiêu, xài, trải qua

32
go
went
gone
đi
82
split
split
split
chẻ, nứt

33
grow
grew
grown
mọc, lớn lên
83
spread
spread
spread
trải ra, lan đi

34
hang
hung
hang
treo
84
stand
stood
stood
đúng

35
have
had
had
có
85
steal
stole
stolen
đánh cắp

36
hear
heard
heard
nghe, nghe thấy
86
strike
stroke
stricken
đánh, đình công

37
hide
hid
hidden
che dấu, ẩn nấp
87
sweep
swept
swept
quét

38
hit
hit
hit
đánh, đụng, va
88
swim
swam
swum
bơi

39
hold
held
held
cầm, tổ chức
89
take
took
taken
cầm lấy

40
hurt
hurt
hurt
làm đau, đau
90
teach
 
Gửi ý kiến