Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ôn tập kì 2 toán 6 cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Vinh
Ngày gửi: 22h:22' 02-05-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 849
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ 1
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút


A. TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 2: Số nghịch đảo của  là:
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 3: Khi rút gọn phân  ta được phân số tối giản là:
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 4:  của 60 là:
A. 45
B. 30
C. 40
D. 50

Câu 5: Số đối của  là:
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 6: Hỗn số  viết dưới dạng phân số là:
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu  của a bằng 4 ?
A. 10
B. 12
C. 14
D. 16

Câu 8: B. TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)  b)  c) 
Câu 2: (1 điểm) Tính nhanh:
a)  b) 

Câu 3: (2,0 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng  số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng  số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 4: (1,5 điểm)





ĐỀ 2
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

1.  bằng: A.  B. C. D.
2. Kết quả của phép tính  là: A.-24 B. 24 C. 12 D. -12
3. Số đối của 20120 là: A. -2012 B.  C. -1 D. 1
4. Số nghịch đảo của  là: A.  B.  C.  D. 
5. Giá trị của x thỏa mãn:  là: A. B.  C.  D.
7. 0,25 của -30 là: A. -120 B.120 C.  D.
9. Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, số đường thẳng vẽ được là:
A. 6
B. 12
C. 4
D. 7

11. Tổng các số nguyên x thỏa mãn:  là:
A. -1
B. 0
C. 1
D. 2

12. Cho 10 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O. Số góc đỉnh O được tạo thành là:
A. 190
B. 45
C. 90
D. 10

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm) Tính nhanh a,  b, 
Bài 2: ( 1,5 điểm) Tìm x biết: a,  b, 25 %.x + x = - 1,25
Bài 3: ( 1,5 điểm) Kết quả thống kê bài kiểm tra toán cuối năm học của lớp 6A như sau: Số bài điểm giỏi chiếm 25% tổng số bài; số bài điểm khá chiếm  tổng số bài; còn lại 15 bài đạt điểm trung bình và yếu. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
Bài 4:
Bài 5: ( 0,5 điểm) Tính: 


ĐỀ 3
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II
Môn Toán Lớp 6
Thời gian: 90 phút

I.Trắc nghiệm: (3 đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Hai phân số  và  bằng nhau khi nào?
A. ad = bc
B. ad = dc
C. ab = dc
D. bc = ad

Câu 2: Cho biết: , vậy x bằng
A. 1
B. 2
C. 3
D. -2

Câu 3:  được kết quả là:
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 4: Sắp xếp các số nguyên sau: 5;
No_avatar

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỊCH SỬ 6

 

A: PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Khi quân Tần đánh xuống phương Nam, nước Văn Lang đang ở trong hoàn cảnh như thế nào?

     A. Gặp nhiều khó khăn.                       

     B. Đang trong thời kì phát triển.

     C. Vừa thoát khỏi khó khăn trong nước.

     D. Vua Hùng đang cho quân đi xâm lược nước khác.

Câu 2. Sau khi đánh thắng quân Tần, hai vùng đất của người Tây Âu và Lạc Việt hợp thành một nước mới có tên là

    A. Văn Lang.             B. Đại Việt.            C. Âu Lạc.        D. Đại Cồ Việt.

Câu 3. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

   A. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN.

   B. Từ năm 258 TCN đến năm 179 TCN.

   C. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN.

   D. Từ năm 208 TCN đến năm 43.

Câu 4. Đền Pac-tê-nông là công trình kiến trúc nổi tiếng ở

   A. Rô-ma.           B. Trung Quốc.          C. Ấn Độ.                    D. Hi Lạp.

Câu 5. Trong các nhà khoa học thời cổ đại dưới đây, ai có đóng góp về toán học?

     A. Ác-si-mét.                                            B. Hê-rô-đốt, Tu-xi-đít.

    C. Pi-ta-go, Ta-lét, Ơ-cơ-lít.                       D. Pla-tôn, A-ri-xít-tốt.

Câu 6. Hệ chữ cái a,b,c... là thành tựu của người

   A. Ai Cập, Ấn Độ.                                      B. Rô-ma, Hi Lạp. 

   C. Trung Quốc, Rô Ma.                               D. Hi Lạp, Lưỡng Hà.

Câu 7. Ai đã phát minh ra hệ thống chữ số, kể cả số 0 mà ngày nay ta đang dùng?

   A. Người Hi Lạp.                                              B. Người Ai Cập.       

   C. Người Ấn Độ.                                               D. Người Trung Quốc.

Câu 8. Thành tựu văn hóa nào là của Hy Lạp, La Mã cổ đại?

   A. Làm ra lịch và đó là dương lịch.

   B. Sáng tạo chữ viết (chữ tượng hình), chữ số, phép đếm, tính được số pi bằng 3,16.

   C. Làm ra lịch và đó là âm lịch.

   D. Xây dựng được những công trình kiến trúc đồ sộ như Kim tự tháp, thành

  Ba-bi-lon...

Câu 9. Các quốc gia cổ đại Hy Lạp và La Mã được hình thành ở đâu ?

        A. Trên lưu vực các con sông lớn        B.Ở vùng ven biển, trên các bán đảo và đảo.

         C. Trên các đồng bằng                       D. Trên các cao nguyên

Câu 10. Điều kiện tự nhiên của các quốc gia Hy Lạp, La Mã tạo thuận lợi cho hoạt động kinh tế nào ?

         A. Nông nghiệp.                                                      B. Thủ công nghiệp.

         C.Thủ công nghiệp và thương nghiệp.                    D. Chăn nuôi gia súc.

Câu 11. Tác giả bộ sử thi nổi tiếng I-li-át,Ô-đi-xê là của ai  ?

        A. Của Hô-me.                                              B. Của Et-sin

        C. Của Xô-phô-clo.                                         D. Của Ơ-đip.

Câu 12.Hãy xác  định các câu sau đây đúng hay sai về nội dung lịch sử  ?

    A. Người Hy Lạp và La Mã sáng tạo ra chữ tượng hình.

    B. Người Hy Lạp cổ đại tiếp thu nhiều thành tựu văn hóa của các cư dân Phương Đông cổ đại

    C. Tất cả những công trình kiến trúc ở Hy Lạp và La Mã đều không để lại dáu vết đến ngày nay

    D.Cả Hy Lạp và La Mã đều lấy nông nghiệp là cơ sở kinh tế chủ yếu

Câu 13.Hãy ghép nhân vật lịch sử với lĩnh vực khoa học mà họ có nhiều cống hiến?

Tên các quốc gia cổ đại

Tên sông

      a.Văn học

      b.Sử học 

      c.Khoa học tự nhiên

      d.Triết học 

1.Hô-me

2.Tuy –xi-dit

3.Pla-tông

4.Hê-rô-đốt

5.Pi-ta-go

6.A-ri-xtốt

7.Ta-let

 

Câu 14. Điền vào chỗ trống những từ thích hợp:

    - Đông Nam Á là cái nôi của nền văn minh …..

    - Các quốc gia sơ kì Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian ………..

    - Nền kinh tế …….giữ vai trò quan trọng trong đời sống cửa cư dân Đông Nam Á thời sơ kì

    - Nguồn sản vật nổi tiếng của các quốc gia Đông Nam Á là ….

Câu 15. Ý nào dưới đây không phải nhận định đúng về văn hóa Đông Nam Á. 

    A. Các tín ngưỡng bản địa đã dung hợp với tôn giáo từ bên ngoài du nhập vào khu vực như Ấn Độ giáo,Phật giáo

    B. Các cư dân Đông Nam Á không có chữ viết riêng mà sử dụng chữ viết của người Ấn Độ ,người Trung Quốc

    C. Văn học Ấn Độ ảnh hưởng rất mạnh mẽ đến văn học các nước Đông Nam Á

    D. Kiến trúc đền –núi là kiểu kiến trúc ẤN ĐỘ giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á 

Câu 16. Khi quân Tần đánh xuống phương Nam, nước Văn Lang đang ở trong hoàn cảnh như thế nào?

     A. Gặp nhiều khó khăn.                        

     B. Đang trong thời kì phát triển.

     C. Vừa thoát khỏi khó khăn trong nước.

     D. Vua Hùng đang cho quân đi xâm lược nước khác.

Câu 17. Sau khi đánh thắng quân Tần, hai vùng đất của người Tây Âu và Lạc Việt hợp thành một nước mới có tên là

    A. Văn Lang.             B. Đại Việt.            C. Âu Lạc.        D. Đại Cồ Việt.

Câu 18: Sau khi lên ngôi vua, Thục Phán đóng đô ở

    A. Cổ Loa         D. Hoa Lư            B. Phong Châu     C. Thăng Long            

Câu 19. Thời kì An Dương Vương gắn với câu chuyện, sự tích nổi tiếng nào trong lịch sử dân tộc?

   A. Thánh Gióng.                                        B. Mị Châu – Trọng Thủy.

   C. Âu Cơ – Lạc Long Quân.                      D. Bánh chưng – bánh giầy.                      

Câu 20. Người cai quản các làng, chạ được gọi là

    A. Lạc hầu.         B. Lạc tướng.        C. Bồ chính.      D. Quan lang.

Câu 21. Ý nào đưới đây không thể hiện đúng sự khác biệt giữa Nhà nước Âu Lạc so với Nhà nước Văn Lang?

   A. Có thành trì vững chắc.

    B. Quân đội mạnh, vũ khí tốt.

    C. Thời gian tồn tại lâu dài hơn.

    D. Kinh đô chuyển về vùng đồng bằng.

Câu 22. Ý nào dưới đây thể hiện điểm khác biệt trong tổ chức bộ máy nhà nước thời An Dương Vương so với thời Hùng Vương?

    A. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.

    B. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.

    C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.

    D. Nhà nước được tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.                                                

Câu 23: Nước Văn Lang ra đời vào khoảng thế kỷ?

A. V TCN

B. VI TCN

C. VII TCN

D. VIII TCN

Câu 24: Kinh đô của nước Âu Lạc đóng ở?

A. Phong Châu ( Phú Thọ ngày nay)

C. Luy Lâu ( Bắc Ninh ngày nay)

B. Mê Linh ( Hà Nội ngày nay)

D. Phong Khê ( Hà Nội ngày nay)

Câu 25: Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào?

A. Lạc hầu, địa chủ Hán

C. Lạc dân, nông dân lệ thuộc

B. Lạc tướng, hào trưởng Việt

D. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc

Câu 26: Cuộc khởi nghĩa đầu tiên bùng nổ thời Bắc thuộc do ai lãnh đạo?

A. Bà Triệu

B. Trưng Trắc, Trưng Nhị

C. Lý Bí

D. Mai Thúc Loan

Câu 27: Ý nào dưới đây không đúng về các thành tựu văn hoá Chăm- pa?

A. Cư dân Chăm- pa có thói quen ở nhà sàn

B. Từ thế kỷ IV, cư dân Chăm- pa đã sáng tạo ra chữ viết riêng gọi là chữ Phạn

C. Người Chăm xưa thờ tín ngưỡng đa thần(thần Núi, thần Nước, thần Lúa, thần Biển...)

D. Kiến trúc và điêu khắc Chăm- pa được thể hiện qua các công trình tôn giáo như: Thánh địa Mỹ Sơn, Phật viện Đồng Dương (Quảng Nam)

Câu 28: Lãnh thổ chủ yếu của Vương quốc Phù Nam thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

A. Tây Nguyên

B. Nam Bộ

C. Nam Trung Bộ

D. Tây Nam Bộ

Câu 29: Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm nào?

A. Mùa xuân năm 40 TCN        

B. Mùa xuân năm 40

C. 981

D. 938

Câu 30: Hai Bà Trưng khởi nghĩa nhằm mục đích

A. Trả thù nhà, đền nợ nước

B. Trả thù cho Thi Sách

C. Rửa hận

<

No_avatar

PHÒNG GDĐT HUYỆN TRẤN YÊN

TRƯỜNG TH&THCS VÂN HỘI

 

ĐỀ KIỂM TRA  HỌC KÌ II – ĐỀ 1

NĂM HỌC 2021  -2022

Môn: TOÁN – Lớp 6

(Thời gian làm bài: 90 phút)

 

Đề kiểm tra gồm 03 trang.

 

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Khi gieo một đồng xu  lần. Nam thấy có  lần xuất hiện mặt N. Xác suất thực nghiệm của mặt S là:

A.                            B.                                                  C.                                         D.

Câu 2:Phân số nghịch đảo của phân số  

A.                        B.                      C.                      D. .

Câu 3:Kết quả đúng của tích  

A.                       B.                        C.                      D. .

Câu 4. Kết quả của phép trừ :

A. .            B..         C. .          D. 

Câu 5.         Phân số nào dưới đây bằng phân số ?

A. .                         B. .                         C..                        D. .

Câu 6.      Số x thỏa mãn  

A.                        B.                        C.                      D. .

Câu 7.  Viết phân số   dưới dạng số thập phân ta được

A. 0,131                      B. 0,0131                    C. 1,31                        D. 0,1331

Câu 8: Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là .

A.80%                B. 125%                C. 4,5%             D. 0,2%

Câu 9.         Kết quả nào đúng của phép tính là:

A.368,40 .                 B. 348,5 .                   C. 347,5.                    D. 374,1.

Câu 10.  Làm tròn số  đến hàng phần mười ( chữ số thập phân thứ nhất) ta được kết quả là

A. .                      B. .                     C. .                        D. .

 

Lời giải

Chọn A

Ta thấy chữ số cần làm tròn là số chữ số ngay bên phải hàng làm tròn là  nên ta giữ nguyên chữ số hàng làm tròn và bỏ đi các chữ số sau hàng làm tròn. Nên A đúng.

A. .                B. .                C. .                  D. .

 Câu 11.  Câu nào dưới đây đúng?

A. Nếu  thì  không thẳng hàng.

B. Nếu  thì  không thẳng hàng.

C. Nếu  thì  thẳng hàng.

D. Nếu  thì  không thẳng hàng.

Câu 12.  Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Điểm  chỉ nằm giữa hai điểm   . 

B. Chỉ có hai điểm   nằm giữa hai điểm .

C. Hai điểm  nằm cùng phía so với điểm .

D. Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm.

Câu 1

 
Gửi ý kiến